Thông tin

Thủ tục đăng ký hoạt động và công nghệ
Lĩnh vực: Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ
Cơ quan ban hành: UBND Tỉnh Hải Dương
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ
Cách thức thực hiện: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương (tầng 1 Thư viện tỉnh, đường Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương)
Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Lệ phí:
Đối tượng thực hiện: Tổ chức
Kết quả thực hiện: Giấy chứng nhận

Các bước

Thủ tục đăng ký hoạt động và công nghệ

Tên bước Mô tả bước
1.
Nộp hồ sơ đăng ký hoạt động KH&CN
2.
Thẩm định hồ sơ
Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho tổ chức, cá nhân trong thời hạn không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ, nêu rõ lý do.
Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho tổ chức, cá nhân không quá 05 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ.
Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo cấp giấy chứng nhận.

3.
Đến ngày hẹn trong phiếu biên nhận hồ sơ, tổ chức, cá nhân đến bộ phận một cửa Sở KH&CN đóng lệ phí và nhận giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KH&CN.
Trường hợp hồ sơ đăng ký hoạt động KH&CN không được chấp thuận, Sở Khoa học và Công nghệ gửi thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân trong đó nêu rõ lí do.

Hồ sơ

Thủ tục đăng ký hoạt động và công nghệ

Thành phần hồ sơ
1. Đơn đăng ký hoạt động Khoa học và Công nghệ.
2. Bản sao có chứng thực hợp pháp Quyết định thành lập;
3. Điều lệ tổ chức hoạt động (tổ chức do cá nhân thành lập)/bản sao có chứng thực hợp pháp quyết định chức năng, nhiệm vụ (tổ chức KH&CN công lập);
4. - Hồ sơ nhân lực khoa học và công nghệ:
+ Đối với tổ chức công lập
Danh sách nhân lực của tổ chức KH&CN (theo mẫu)
+ Đối với tổ chức ngoài công lập
* Danh sách nhân lực của tổ chức KH&CN (theo mẫu)
* Đơn đề nghị được làm việc chính thức/kiêm nhiệm tại tổ chức KH&CN (theo mẫu);
* Sơ yếu lý lịch không quá 01 năm được chính quyền địa phương nơi cư trú xác nhận hoặc của cơ quan, tổ chức nơi người đó đang làm việc trước khi chuyển sang làm việc tại tổ chức KH&CN (nhân lực chính thức) hoặc của cơ quan, tổ chức nơi người đó đang làm việc chính thức (nhân lực kiêm nhiệm); trường hợp không phải là công dân Việt Nam thì phải có lý lịch tư pháp do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài xác nhận trong thời hạn không quá 01 năm và được hợp pháp hoá lãnh sự.
* Bản sao có chứng thực hợp pháp các văn bằng đào tạo.
* Văn bản cho phép làm việc kiêm nhiệm của cơ quan, tổ chức nơi cá nhân đang làm việc chính thức (nhân lực kiêm nhiệm).

5. - Hồ sơ của người đứng đầu tổ chức KH&CN bao gồm:
+ Bản sao có chứng thực hợp pháp Quyết định bổ nhiệm;
+ Lý lịch khoa học của người đứng đầu (theo mẫu);
+ Bản sao có chứng thực hợp pháp văn bằng đào tạo cao nhất.
Đối với tổ chức khoa học và công nghệ ngoài công lập bổ sung thêm tài liệu chứng minh như đối với nhân lực làm việc chính thức.

6. - Hồ sơ về cơ sở vật chất kỹ thuật
+ Đối với tổ chức công lập
Bản kê khai cơ sở vật chất kỹ thuật (theo mẫu).
+ Đối với tổ chức KH&CN ngoài công lập
* Bản kê khai cơ sở vật chất kỹ thuật (theo mẫu).
* Biên bản họp của những người sáng lập/các bên góp vốn hợp tác;
* Cam kết góp vốn (bằng tiền và tài sản) của từng cá nhân/các bên góp vốn hợp tác (nếu có);
* Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng đối với phần vốn đã cam kết góp.

7. - Hồ sơ về trụ sở chính: một trong các loại giấy tờ sau có chứng thực hợp pháp:
+ Quyết định giao đất.
+ Giấy phép xây dựng.
+ Hợp đồng thuê hoặc mượn địa điểm làm trụ sở chính kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng đất, nhà của bên cho thuê, mượn.


Số bộ hồ sơ 02 (bộ)
Mẫu đơn, mẫu tờ khai
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản quy định
Mẫu 1.doc
Mẫu 2.doc
Mẫu 3.doc
Mẫu 4.doc
Mẫu 5.doc
Mẫu 6.doc

Căn cứ pháp lý

Thủ tục đăng ký hoạt động và công nghệ

Yêu cầu

Thủ tục đăng ký hoạt động và công nghệ