Tên TTHC:
Cơ quan thực hiện: Lĩnh vực:
Đối tượng thực hiện:
STTTên thủ tụcCơ quan ban hànhCơ quan thực hiệnLĩnh vực
1 Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP UBND Tỉnh Hải Dương Ban Quản lý các khu công nghiệp Lĩnh vực đầu tư
2 cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư UBND Tỉnh Hải Dương Ban Quản lý các khu công nghiệp Lĩnh vực đầu tư
3 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND Tỉnh Hải Dương Ban Quản lý các khu công nghiệp Lĩnh vực đầu tư
4 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý UBND Tỉnh Hải Dương Ban Quản lý các khu công nghiệp Lĩnh vực đầu tư
5 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư UBND Tỉnh Hải Dương Ban Quản lý các khu công nghiệp Lĩnh vực đầu tư
6 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý UBND Tỉnh Hải Dương Ban Quản lý các khu công nghiệp Lĩnh vực đầu tư
7 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý UBND Tỉnh Hải Dương Ban Quản lý các khu công nghiệp Lĩnh vực đầu tư
8 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý UBND Tỉnh Hải Dương Ban Quản lý các khu công nghiệp Lĩnh vực đầu tư
9 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý UBND Tỉnh Hải Dương Ban Quản lý các khu công nghiệp Lĩnh vực đầu tư
10 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệpđối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý UBND Tỉnh Hải Dương Ban Quản lý các khu công nghiệp Lĩnh vực đầu tư
11 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý UBND Tỉnh Hải Dương Ban Quản lý các khu công nghiệp Lĩnh vực đầu tư
12 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) UBND Tỉnh Hải Dương Ban Quản lý các khu công nghiệp Lĩnh vực đầu tư
13 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) UBND Tỉnh Hải Dương Ban Quản lý các khu công nghiệp Lĩnh vực đầu tư
14 Gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý UBND Tỉnh Hải Dương Ban Quản lý các khu công nghiệp Lĩnh vực đầu tư
15 - Trường hợp Ban Quản lý quyết định gia hạn: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp UBND cấp tỉnh quyết định gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. UBND Tỉnh Hải Dương Ban Quản lý các khu công nghiệp Lĩnh vực đầu tư
16 Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư UBND Tỉnh Hải Dương Ban Quản lý các khu công nghiệp Lĩnh vực đầu tư
17 Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư UBND Tỉnh Hải Dương Ban Quản lý các khu công nghiệp Lĩnh vực đầu tư
18 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. UBND Tỉnh Hải Dương Ban Quản lý các khu công nghiệp Lĩnh vực đầu tư
19 Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài. UBND Tỉnh Hải Dương Ban Quản lý các khu công nghiệp Lĩnh vực đầu tư
20 Thủ tục Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC. UBND Tỉnh Hải Dương Ban Quản lý các khu công nghiệp Lĩnh vực đầu tư
1 2
BỘ TTHC MỚI CÔNG BỐ
Quyết định 3230/QĐ-UBND v/v công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải
Quyết định 3208/QĐ-UBND công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường
Quyết định 3209/QĐ-UBND v/v công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Quyết định 3160/QĐ-UBND v/v công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương
Quyết định 3102/QĐ-UBND v/v công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Lao động -Thương binh và Xã hội
Quyết định 2971/QĐ-UBND v/v công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Quyết định 2808/QĐ-UBND v/v công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra tỉnh
Quyết định 2806/QĐ-UBND v/v công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ
Quyết định 2811/QĐ-UBND v/v công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế
Quyết định 2809/QĐ-UBND v/v công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương

TTHC ĐƯỢC XEM NHIỀU NHẤT
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư XD công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
Thủ tục Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ
Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi
Thủ tục Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng
Thủ tục Cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC
Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai
Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
Tiếp công dân tại cấp xã
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp;

TTHC MỚI CẬP NHẬT
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa”
Hòa giải tranh chấp đất đai
Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam
Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam
Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợpchuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định.