Tên TTHC:
Cơ quan thực hiện: Lĩnh vực:
Đối tượng thực hiện:
STTTên thủ tụcCơ quan ban hànhCơ quan thực hiệnLĩnh vực
1 Thủ tục Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người KT, người khuyết tật mang thai nuôi con dưới 36 tháng tuổi): UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Huyện Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
2 Thủ tục Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh: UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Huyện Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
3 Thủ tục Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh: UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Huyện Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
4 Thủ tục Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Huyện Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
5 Thủ tục Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả đối tượng NKT đặc biệt nặng): UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Huyện Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
6 Thủ tục Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng): UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Huyện Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
7 Thủ tục Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Huyện Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
8 Hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Huyện Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
9 Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc UBND cấp huyện UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Huyện Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
10 Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc UBND cấp huyện UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Huyện Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
11 Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Huyện Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
12 Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Huyện Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
13 Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Huyện Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
14 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Huyện Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
15 Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội cấp UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Huyện Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
16 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Huyện Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
17 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Huyện Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
18 Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Huyện Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
19 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Huyện Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
1
BỘ TTHC MỚI CÔNG BỐ
Quyết định số 2874/QĐ-UBND v/v công bố Danh mục thủ tục hành chính thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải
Quyết định số 2875/QĐ-UBND v/v công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết Sở Công thương
Quyết định số 2687/QĐ-UBND v/v công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết Sở Công Thương
Quyết định số 1984/QĐ-UBND v/v công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết Sở Công thương
Quyết định số 1890/QĐ-UBND v/v công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế
Quyết định số 1892/QĐ-UBND v/v công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Quyết định số 1891/QĐ-UBND v/v bãi bỏ thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương
Quyết định số 1889/QĐ-UBND v/v công bố thủ tục hành chính Lĩnh vực Đê điều thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Quyết định số 1888/QĐ-UBND v/v công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Thanh tra tỉnh
Quyết định số 1415/QĐ-UBND v/v công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế

TTHC ĐƯỢC XEM NHIỀU NHẤT
Chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư XD công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai
Thủ tục Cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC
Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ
Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi
Thủ tục Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng
Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp (Trường hợp Văn phòng giám định tư pháp tự chấm dứt hoạt động)
Thủ tục Đăng ký thay đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ
Thủ tục Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

TTHC MỚI CẬP NHẬT
Đăng ký, điều chỉnh đóng BHXH bắt buộc, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT
Thu hồi giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
Thủ tục chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang (Áp dụng đối với đường ngang trên đường sắt chuyên dùng liên quan đến đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường bộ đô thị và đường bộ chuyên dùng trong phạm vi quản lý (đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100Km/h giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống).
Thủ tục bãi bỏ đường ngang (Áp dụng đối với đường ngang trên đường sắt chuyên dùng liên quan đến đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường bộ đô thị và đường bộ chuyên dùng trong phạm vi quản lý)