Tên TTHC:
Cơ quan thực hiện: Lĩnh vực:
Đối tượng thực hiện:
STTTên thủ tụcCơ quan ban hànhCơ quan thực hiệnLĩnh vực
1 Thủ tục đăng ký phương tiện thủy nội địa lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Xã Lĩnh vực Đường thủy nội địa
2 Thủ tục đăng ký phương tiện thủy nội địa lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (dành cho cấp huyện) UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Xã Lĩnh vực Đường thủy nội địa
3 Thủ tục đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa (dành cho cấp xã) UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Xã Lĩnh vực Đường thủy nội địa
4 Thủ tục đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật (dành cho cấp xã) UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Xã Lĩnh vực Đường thủy nội địa
5 Thủ tục đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện (dành cho cấp xã) UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Xã Lĩnh vực Đường thủy nội địa
6 Thủ tục Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện (dành cho cấp xã) UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Xã Lĩnh vực Đường thủy nội địa
7 Thủ tục Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác (dành cho cấp xã) UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Xã Lĩnh vực Đường thủy nội địa
8 Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (dành cho cấp xã) UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Xã Lĩnh vực Đường thủy nội địa
9 Thủ tục Xóa đăng ký phương tiện (dành cho cấp xã) UBND Tỉnh Hải Dương UBND cấp Xã Lĩnh vực Đường thủy nội địa
1
BỘ TTHC MỚI CÔNG BỐ
Quyết định 4462 /QĐ-UBND v/v công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải
Quyết định 4368 /QĐ-UBND v/v công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư
Quyết định 4369 /QĐ-UBND v/v công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ
Quyết định 4367/QĐ-UBND v/v công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
Quyết định 4367/QĐ-UBND v/v công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
Quyết định 4367/QĐ-UBND v/v công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
Quyết định 4305/QĐ-UBND v/v công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp
Quyết định 4306 /QĐ-UBND v/v công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Quyết định 4189 /QĐ-UBND v/v công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Quyết định 4171 /QĐ-UBND v/v công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải

TTHC ĐƯỢC XEM NHIỀU NHẤT
Chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư XD công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ
Thủ tục đăng ký kết hôn
Thủ tục đăng ký khai sinh
Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi
Thủ tục Cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC
Thủ tục Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
Thủ tục Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng
Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận(cấp xã)

TTHC MỚI CẬP NHẬT
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực;
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch;
Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch;
Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được);
Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận;
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc;
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực.
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch.
Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch.
Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được).